Đăng nhập


Đề cương học phần Vật lý đại cương 1 - CĐ chính quy

In

ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN

                    

1.  Tên học phần                              :VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 1

2.  Mã học phần                              : 18300013

3.  Số tín chỉ                                     :2(2,0,4)

4.  Đối tượng                                    :Sinh viên cao đẳng chính quy

5.  Phân bố thời gian                      :

-   Lý thuyết                               : 30 tiết

-   Tự học                                    : 60 tiết

6.  Điều kiện tiên quyết                 : không

7.  Mục tiêu của học phần:

Sau khi học xong học phần này, sinh viên có khả năng:

-   Về kiến thức:

          Đạt được một hệ thống kiến thức vật lý đại cương, cơ bản và phù hợp với những quan điểm hiện đại, bao gồm:

+    Các khái niệm về các sự vật, hiện tượng và quá trình vật lý cơ – nhiệt thường gặp trong đời sống và sản xuất.

+    Các đại lượng, các định luật, các nguyên lý vật lý cơ bản về cơ – nhiệt.

+    Những nội dung chính của một số thuyết cơ – nhiệt.

+    Những ứng dụng phổ biến của cơ – nhiệt trong đời sống và trong sản xuất.

+    Các phương pháp chung của nhận thức khoa học và những phương pháp đặc thù của vật lý, trước hết là phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình.

-   Về kĩ năng:

+    Quan sát được các hiện tượng và quá trình cơ – nhiệt cơ bản trong tự nhiên, trong đời sống hàng ngày hoặc trong các thí nghiệm; điều tra, sưu tầm, tra cứu được tài liệu từ các nguồn khác nhau để thu thập thông tin cần thiết cho việc học tập học phần vật lý đại cương: cơ – nhiệt.

+    Phân tích, tổng hợp và xử lý được các thông tin thu được để rút ra kết luận, đề ra các dự đoán đơn giản về các mối quan hệ hay bản chất của các hiện tượng hoặc quá trình vật lý cơ – nhiệt.

+    Vận dụng được các kiến thức để mô tả và giải thích các hiện tượng và quá trình vật lý cơ – nhiệt, giải được các bài tập vật lý cơ – nhiệt và giải quyết các vấn đề đơn giản trong đời sống và trong sản xuất.

+    Sử dụng được các thuật ngữ vật lý cơ – nhiệt, các biểu, bảng, đồ thị để trình bày rõ ràng, chính xác những hiểu biết, cũng như kết quả thu được qua thu thập và xử lý thông tin.

-   Về thái độ:

+    Có hứng thú học vật lý, yêu thích và tìm tòi khoa học; trân trọng với những đóng góp của Vật lý cho sự tiến bộ của xã hội và đối với công lao của các nhà khoa học.

+    Có thái độ khách quan, trung thực; có tác phong tỉ mỉ, cẩn thận, chính xác và có tinh thần hợp tác trong việc học tập môn vật lý, cũng như trong việc áp dụng các hiểu biết đã đạt được.

+    Có ý thức vận dụng những hiểu biết vật lý vào trong các khoa học khác, vào đời sống nhằm cải thiện điều kiện sống, học tập, cũng như giữ gìn bảo quản thiết bị, ý thức tiết kiệm.

8.  Mô tả vắn tắt nội dung học phần:

Nội dung bao gồm các quy luật chuyển động của các vật thể, các định luật bảo toàn trong chuyển động, sự tương tác của vật chất, gồm 2 phần:

-        Cơ học: Các định luật Newton, định luật hấp dẫn, các định luật bảo toàn trong chuyển động của chất điểm, hệ chất điểm và vật rắn, thuyết tương đối hẹp của Einstein và sơ lược về động lực học tương đối, cơ học chất lưu.

-        Nhiệt học: Các kiến thức về chuyển động nhiệt phân tử và các nguyên lý cơ bản của nhiệt động lực học.

9.  Nhiệm vụ của sinh viên:

Theo qui chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính qui theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và đào tạo).

-   Tham dự giờ học lý thuyết trên lớp.

-   Làm các bài tập theo yêu cầu của giảng viên.

-   Khác: theo yêu cầu của giảng viên.

10.Tài liệu học tập:

         10.1. Sách, giáo trình chính:

[1] Bộ môn Vật lý, Bài giảng Vật lý đại cương, phần 1: cơ-nhiệt (tái bản lần 1), Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp. Hồ Chí Minh (Lưu hành nội bộ), 2011.

[2] Bộ môn Vât lý, Bài tập Vật lý đại cương, phần 1: cơ-nhiệt,Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Tp. Hồ Chí Minh (Lưu hành nội bộ), 2011.

         10.2. Tài liệu tham khảo:

[1] Lương Duyên Bình (chủ biên), Vật lý đại cương, tập 1, Nhà xuất bản Giáo dục, 2010.

[2] Lương Duyên Bình, Dư Trí Công và Nguyễn Hữu Hồ, Bài tập Vật lý đại cương, tập 1, Nhà xuất bản Giáo dục, 2010.

[3] David Halliday, Robert Resnick And Jearl Walker, Cơ sở Vật lý, t.1, t.2, t.3 (Ngô Quốc Quýnh, Hoàng Hữu Thư, Lê Khắc Bình dịch), Nhà xuất bản Giáo dục, 2001.

11.Thang điểm thi: 10/10

12.Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên:

-   Làm tiểu luận (bài tập lớn), kiểm tra trên lớp: Trọng số 20% .

-   Kiểm tra giữa học phần (Trắc nghiệm khách quan): Trọng số  30%.

-   Thi cuối học phần (Trắc nghiệm khách quan): Trọng số 50%.

13.Nội dung học phần:

13.1. Phân bố thời gian các chương trong học phần:

TT

Tên chương

Tổng số tiết

hoặc giờ

Phân bố thời gian

(tiết hoặc giờ)

 

Ghi chú

 

thuyết

Thực hành

Tự học

0

Bài mở đầu: Cơ sở toán học

6

2

0

4

 

1

Động học chất điểm

18

6

0

12

 

2

Động lực học chất điểm

18

6

0

12

 

3

Công và năng lượng

18

6

0

12

 

4

Thuyết tương đối hẹp Einstein

6

2

0

4

 

5

Thuyết động học phân tử

12

4

0

8

 

6

Nguyên lý I nhiệt động học

12

4

0

8

 

Tổng

90

30

0

60

 

 

13.2. Đề cương chi tiết của học phần:

Chương 1. Động học chất điểm

1.1. Các khái niệm cơ bản về chuyển động

    1.1.1. Chuyển động cơ học-Chất điểm

    1.1.2. Quỹ đạo, quãng đường đường và độ dời

    1.2.3. Hệ quy chiếu, phương trình chuyển động, phương trình quỹ đạo

1.2. Tốc độ và vận tốc

    1.2.1. Tốc độ trung bình và vận tốc trung bình

    1.2.2. Tốc độ tức thời và vận tốc tức thời

1.2.3. Biểu thức giải tích của vận tốc trong hệ tọa độ Descartes

1.3. Gia tốc

1.3.1. Định nghĩa

1.3.2. Gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến

1.4. Chuyển động tròn

    1.4.1. Vận tốc góc

    1.4.2. Gia tốc góc

1.5. Một số chuyển động đơn giản

    1.5.1. Chuyển động thẳng đều

    1.5.2. Chuyển động thẳng biến đổi đều

    1.5.3. Chuyển động tròn đều

    1.5.4. Chuyển động tròn biến đổi đều

    1.5.5. Rơi tự do

    1.5.6. Chuyển động ném xiên

Chương 2. Động lực học chất điểm

2.1. Các định luật Newton

    2.1.1. Định luật Newton thứ I

    2.1.2. Định luật Newton thứ II

    2.1.3. Định luật Newton thứ III

    2.1.4. Phương trình cơ bản của động lực học chất điểm

2.2. Các lực cơ học  

    2.2.1. Lực hấp dẫn - Trọng lực

    2.2.2. Lực đàn hồi

    2.2.3. Lực căng dây

    2.2.4. Phản lực vuông góc với bề mặt tiếp xúc

    2.2.5. Lực ma sát

    2.2.6. Lực cản môi trường

2.3. Phương pháp động lực học

    2.3.1. Phương pháp động lực học

    2.3.2. Các ví dụ

2.4. Động lượng và xung lượng

    2.4.1. Động lượng

    2.4.2. Các định lý về động lượng

    2.4.3. Ý nghĩa của động lượng và xung lượng

    2.4.4. Định luật bảo toàn động lượng

    2.4.5. Một số ứng dụng của định luật bảo toàn động lượng

2.5. Mômen động lượng-Mômen lực

    2.5.1. Mômen của một vector đối với điểm O

    2.5.2. Mômen động lượng

    2.5.3. Mômen lực

    2.5.4. Định lý về mômen động lương

    2.5.5. Mômen động lượng trong chuyển động tròn

    2.5.6. Định luật bảo toàn mômen động lượng

2.6. Nguyên lý tương đối Galilée-Lực quán tính

    2.6.1. Không gian và thời gian trong cơ học cổ điển

2.6.2. Tổng hợp vận tốc, gia tốc theo quan điểm cổ điển

2.6.3. Nguyên lý tương đối Galilée

2.6.4. Lực quán tính

Chương 3. Công và năng lượng

3.1. Công      

    3.1.1. Định nghĩa

    3.1.2. Công của lực ma sát

    3.1.3. Công của lực đàn hồi

    3.1.4. Công của lực hấp dẫn

3.2. Công suất

    3.2.1. Định nghĩa

    3.2.2. Liên hệ giữa công, lực và vận tốc

3.3. Năng lượng

    3.3.1. Khái niệm năng lượng

    3.3.2. Định luật bảo toàn năng lượng

    3.3.4. Quan hệ giữa năng lượng và công

    3.3.5. Hiệu suất của máy

3.4. Động năng

    3.4.1. Định nghĩa động năng

    3.4.2. Định lý động năng

3.5. Thế năng           

    3.5.1. Định nghĩa thế năng

    3.5.2. Quan hệ giữa thế năng và lực thế

    3.5.3. Thế năng của lực đàn hồi

    3.5.4. Thế năng của trọng lực

3.6. Định luật bảo toàn cơ năng trong trường lực thế

3.7. Giải bài toán bằng phương pháp năng lượng

    3.7.1. Điều kiện áp dụng các định luật cho bài toán

    3.7.2. Các ví dụ

3.8. Va chạm

    3.8.1. Khái niệm va chạm

    3.8.2. Phân loại va chạm

    3.8.3. Các định luật bảo toàn trong va chạm

    3.8.4. Khảo sát va chạm đàn hồi

    3.8.5. Khảo sát va chạm mềm

3.9. Chuyển động trong trường hấp dẫn - Các định luật Kepler *

Chương 4. Thuyết tương đối hẹp Einstein *

4.1. Các tiên đề của thuyết tương đối hẹp Einstein

    4.1.1. Nguyên lý tương đối Einstein

    4.1.2. Nguyên lý về sự bất biến của tốc độ ánh sáng

4.2. Phép biến đổi Lorentz

4.3. Tính đồng thời và quan hệ nhân quả

    4.3.1. Tính đồng thời của các sự kiện

    4.3.2. Tính nhân quả

4.4. Sự co Lorentz

    4.4.1. Độ dài các vật trong các hệ quy chiếu

    4.4.2. Khoảng thời gian

4.5. Cơ học tương đối tính

    4.5.1. Động lượng và phương trình định luật II Newton

    4.5.2. Năng lượng tương đối tính

Chương 5. Thuyết động học phân tử chất khí

5.1. Thuyết động học phân tử

    5.1.1. Nội dung của thuyết động học phân tử

    5.1.2. Phương trình cơ bản của thuyết động học phân tử

5.2. Phương trình trạng thái khí lý tưởng

    5.2.1. Một số khái niệm cơ bản

    5.2.2. Phương trình trạng thái khí lý tưởng

    5.2.3. Một số trường hợp riêng

    5.2.4. Định luật Dalton

5.3. Động năng chuyển động của phân tử *

5.4. Sự phân bố của tốc độ phân tử khí *

Chương 6. Nguyên lý I nhiệt động lực học

8.1. Năng lượng, công và nhiệt

8.2. Nội dung nguyên lý thứ I

8.3. Hệ quả và ý nghĩa

8.4. Ứng dụng nguyên lý I khảo sát các quá trình biến đổi

 

* Do thời lượng trên lớp có hạn, những phần đánh dấu * là những phần Sinh viên phải tự đọc, tự lĩnh hội.

 

14.Cơ sở vật chất phục vụ học tập

-   Phấn, bảng, micro, projector, laptop.

-   Giáo trình, tài liệu tham khảo, danh mục các chuyên đề và bài tập lớn.

15.Hướng dẫn thực hiện 

-       Đề cương này được áp dụng cho hệ cao đẳng chính quy, năm học 2011-2012.

-       Trong phần đánh giá sinh viên, giảng viên cần nêu rõ quy định về đánh giá học phần.

-       Hướng dẫn sinh viên thực hiện các bài tập lớn hay các tiểu luận, cần xác định rõ tiêu chí đánh giá.

-       Thời gian kiểm tra và thi:

            + Kiểm tra giữa học phần: Tuần thứ 9

            + Thi cuối học phần: Sau tuần thứ 17      

16.Phê duyệt  

Ngày 19 tháng 9 năm 2011

Trưởng Khoa

 

 

 

Nguyễn Văn Kính

Ngày 19 tháng 9 năm 2011

Trưởng Bộ môn

 

 

 

Hoàng Văn Huệ

Ngày 19 tháng 9 năm 2011

Giảng viên

 

 

 

Đinh Nguyễn Trọng Nghĩa

 

©2011: Khoa Khoa học cơ bản - Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM

140. Lê Trọng Tấn, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh

Website: http://khcb-cntp.edu.vn